Cao su chống va đập cửa

Từ: la ó có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ la ó:

Đây là các chữ cấu thành từ này: laó

Nghĩa la ó trong tiếng Việt:

["- Kêu to để phản đối : Chơi xấu bị đồng bào la ó."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: la

la:la ó, la mắng
la𪡔:la ó, la mắng
la:la ó, la mắng
la𤄷:(hình dung dòng nước như dải lụa.)
la:la cà; lê la
la:thiên la địa võng
la𱺵:thiên la địa võng
la:thiên la địa võng
la:la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)
la:la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)
la:dò la: tuần la
la𨔍:dò la: tuần la
la:dò la: tuần la
la𬫤:thanh la (một loại chiêng)
la:thanh la (một loại chiêng)
la:thanh la (một loại chiêng)
la:con la

Nghĩa chữ nôm của chữ: ó

ó:chim ó
ó𪅴: 

Gới ý 15 câu đối có chữ la:

Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y

Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

Bách xích ty la hân hữu thác,Thiên niên cầm sắt vĩnh hòa minh

Trăm thước lụa tơ vui uỷ thác,Ngàn năm cầm sắt vẫn giao hòa

la ó tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: la ó Tìm thêm nội dung cho: la ó