Từ: nỉ đồng phục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nỉ đồng phục:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nỉđồngphục

Dịch nỉ đồng phục sang tiếng Trung hiện đại:

制服呢 《用粗毛纱织成的呢子。多半是斜纹的, 质地紧密, 两面都有绒毛, 主要用来做秋冬季制服。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nỉ

nỉ:nỉ non, năn nỉ
nỉ𠰚:năn nỉ
nỉ𡁠: 
nỉ𫷍:áo nỉ
nỉ𢘝:năn nỉ
nỉ: 
nỉ𥿡:áo nỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồng

đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng:tiểu đồng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng:cánh đồng, đồng quê; Đồng Nai (tên sông)
đồng:đồng đỏ (bút đỏ chép truyện liệt nữ)
đồng:cây ngô đồng
đồng:đồng tử
đồng:đồng tử
đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
đồng:trúc đồng(ống tre)
đồng:trúc đồng(ống tre)
đồng:mông đồng
đồng:đồng khô (rau tần ô)
đồng:hồ đồng (đứa hầu)
đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân
đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân

Nghĩa chữ nôm của chữ: phục

phục:phục vào một chỗ
phục:phục hồi, phục chức
phục:phục nơi màn trướng
phục:phục hồi, phục chức
phục:tâm phục
phục:tin phục
phục:phục (nước xoáy)
phục:béo phục phịch
phục:phục linh (tên vị thuốc)
phục:phục (củ cải trắng)
phục:bao phục (gói bằng vải)
phục:bao phục (gói bằng vải)
phục:phục (hải vật cho bào ngư)
phục:phục (hải vật cho bào ngư)
nỉ đồng phục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nỉ đồng phục Tìm thêm nội dung cho: nỉ đồng phục