Từ: ngân vang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngân vang:
Dịch ngân vang sang tiếng Trung hiện đại:
高亢 《(高声)高而洪亮。》tiếng hát ngân vang高亢的歌声
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngân
| ngân | 垠: | ngân nga |
| ngân | 狺: | ngân nga |
| ngân | 痕: | ngân nga |
| ngân | 跟: | ngân nga |
| ngân | 銀: | ngân hàng; ngân khố |
| ngân | 银: | ngân hàng; ngân khố |
| ngân | 龈: | ngân (lợi răng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vang
| vang | 𪟸: | (một nửa) |
| vang | 㘇: | vang lừng, tiếng vang |
| vang | 榮: | vẻ vang |
| vang | 𣞁: | vang (cây cho thuốc nhuộm), đỏ như vang |
Gới ý 15 câu đối có chữ ngân:
Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh
Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao
Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm
Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

Tìm hình ảnh cho: ngân vang Tìm thêm nội dung cho: ngân vang
