Từ: phủ, miễn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phủ, miễn:

俛 phủ, miễn

Đây là các chữ cấu thành từ này: phủ,miễn

phủ, miễn [phủ, miễn]

U+4FDB, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu3, mian3;
Việt bính: fu2 min5;

phủ, miễn

Nghĩa Trung Việt của từ 俛

(Động) Cúi.
§ Cũng như phủ
.
◇Tô Thức : Phủ nhi bất đáp (Hậu Xích Bích phú ) Cúi đầu mà không trả lời.Một âm là miễn.

(Tính)
Vẻ gắng gỏi, cố sức.
§ Cũng như miễn .
phủ, như "phủ phục" (gdhn)

Chữ gần giống với 俛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

Chữ gần giống 俛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 俛 Tự hình chữ 俛 Tự hình chữ 俛 Tự hình chữ 俛

Nghĩa chữ nôm của chữ: miễn

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
miễn:miễn sao; miễn cưỡng
miễn:phân miễn (đẻ non)
miễn: 
phủ, miễn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phủ, miễn Tìm thêm nội dung cho: phủ, miễn