Cao su chống va đập cửa

Từ: quẻ du hồn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ quẻ du hồn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quẻduhồn

Nghĩa quẻ du hồn trong tiếng Việt:

["- quỉ nói việc hồn đi chơi vơ vẩn, ứng vào việc Vân Tiên bị long đong nơi đường xa đất khách"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: quẻ

quẻ: 
quẻ𩱻:quẻ bói
quẻ󰙒:quẻ bói
quẻ𩳴:quẻ bói
quẻ𫙌:quẻ bói

Nghĩa chữ nôm của chữ: du

du:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
du:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
du:du dương
du:du khoái (đẹp ý)
du: 
du:Du (họ); sinh mệnh du quan (vấn đề sống chết)
du: 
du:du thụ (cây elm sang thu có lá mầu vàng)
du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
du:du (thay đổi)
du:chu du, du lịch; du kích; giao du
du:du (lỗ, hố)
du: 
du:cẩn du (tên một loại ngọc đẹp)
du: 
du:phong du (mập); cao du (phì nhiêu)
du:phế du, vị du (huyệt đạo trên thân người)
du:tu du chỉ gian (trong khoảnh khắc)
du:du (mấy thứ cây)
du:con phù du
du:con phù du
du:du mị (nịnh hót)
du:du mị (nịnh hót)
du: 
du:du dương
du:chu du, du lịch; du kích; giao du
du:du (mưu kế)
du: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: hồn

hồn:hồn hậu, hồn nhiên
hồn:hồn hậu, hồn nhiên
hồn:đả hồn (nói đùa)
hồn:đả hồn (nói đùa)
hồn:hồn đồn (oằn thắn)
hồn:hồn đồn (oằn thắn)
hồn:hồn phách, linh hồn
quẻ du hồn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quẻ du hồn Tìm thêm nội dung cho: quẻ du hồn