Cao su chống va đập cửa
Từ: thứu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thứu:
Biến thể phồn thể: 鷲;
Pinyin: jiu4;
Việt bính: zau6;
鹫 thứu
thứu, như "thứu (chim kên kên)" (gdhn)
tựu, như "tựu (con kền kền)" (gdhn)
Pinyin: jiu4;
Việt bính: zau6;
鹫 thứu
Nghĩa Trung Việt của từ 鹫
Giản thể của chữ 鷲.thứu, như "thứu (chim kên kên)" (gdhn)
tựu, như "tựu (con kền kền)" (gdhn)
Nghĩa của 鹫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鷲)
[jiù]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 23
Hán Việt: TỰU
đại bàng; chim đại bàng。见"雕"。
[jiù]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 23
Hán Việt: TỰU
đại bàng; chim đại bàng。见"雕"。
Dị thể chữ 鹫
鷲,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鹫;
Pinyin: jiu4;
Việt bính: zau6;
鷲 thứu
(Danh) Linh Thứu sơn 靈鷲山 núi Linh Thứu. Một núi nhỏ gần Vương Xá 王舍, nơi đức Phật Thích Ca hay dừng chân. Theo truyền thuyết, đức Phật giảng Diệu Pháp Liên Hoa Kinh 妙法蓮華經 tại đây. Tên núi Kên Kên xuất phát từ tích nói rằng Ma Vương 魔王 đã tìm cách quấy phá thiền định của A-nan-đà 阿難陀 bằng cách hiện hình với dạng của một con chim kên kên. Có sách cho rằng, các tảng đá ở núi này có hình chim kên kên.
thứu, như "thứu (chim kên kên)" (gdhn)
tựu, như "tựu (con kền kền)" (gdhn)
Pinyin: jiu4;
Việt bính: zau6;
鷲 thứu
Nghĩa Trung Việt của từ 鷲
(Danh) Kên kên, một giống chim hung tợn.(Danh) Linh Thứu sơn 靈鷲山 núi Linh Thứu. Một núi nhỏ gần Vương Xá 王舍, nơi đức Phật Thích Ca hay dừng chân. Theo truyền thuyết, đức Phật giảng Diệu Pháp Liên Hoa Kinh 妙法蓮華經 tại đây. Tên núi Kên Kên xuất phát từ tích nói rằng Ma Vương 魔王 đã tìm cách quấy phá thiền định của A-nan-đà 阿難陀 bằng cách hiện hình với dạng của một con chim kên kên. Có sách cho rằng, các tảng đá ở núi này có hình chim kên kên.
thứu, như "thứu (chim kên kên)" (gdhn)
tựu, như "tựu (con kền kền)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鷲:
䳾, 䳿, 䴀, 䴁, 䴂, 䴃, 䴄, 䴅, 䴆, 鷥, 鷦, 鷧, 鷮, 鷯, 鷰, 鷲, 鷳, 鷴, 鷸, 鷺, 𪅴, 𪆒, 𪆣, 𪆤, 𪆥, 𪆦, 𪆧,Dị thể chữ 鷲
鹫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thứu
| thứu | 鷲: | thứu (chim kên kên) |
| thứu | 鹫: | thứu (chim kên kên) |

Tìm hình ảnh cho: thứu Tìm thêm nội dung cho: thứu
