Từ: tham sự có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tham sự:
tham sự
Dự phần vào công việc.
◇Tào Tháo 曹操:
Dữ thần tham sự, tận tiết vị quốc
與臣參事, 盡節為國 (Thỉnh truy tăng quách gia phong ấp biểu 請追增郭嘉封邑表) Cùng thần dự phần, hết lòng vì nước.Chức quan.
Dịch tham sự sang tiếng Trung hiện đại:
参事 《参与其事。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tham
| tham | 参: | tham chiến, tham gia |
| tham | 參: | tham chiến, tham gia |
| tham | 貪: | tham lam, tham tài, tham vọng |
| tham | 贪: | tham lam, tham tài, tham vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sự
| sự | 事: | sự việc |
Gới ý 15 câu đối có chữ tham:

Tìm hình ảnh cho: tham sự Tìm thêm nội dung cho: tham sự
