Từ: tham sự có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tham sự:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thamsự

tham sự
Dự phần vào công việc.
◇Tào Tháo 操:
Dữ thần tham sự, tận tiết vị quốc
事, 國 (Thỉnh truy tăng quách gia phong ấp biểu 表) Cùng thần dự phần, hết lòng vì nước.Chức quan.

Dịch tham sự sang tiếng Trung hiện đại:

参事 《参与其事。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tham

tham:tham chiến, tham gia
tham:tham chiến, tham gia
tham:tham lam, tham tài, tham vọng
tham:tham lam, tham tài, tham vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: sự

sự:sự việc

Gới ý 15 câu đối có chữ tham:

Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

tham sự tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tham sự Tìm thêm nội dung cho: tham sự