Cao su chống va đập cửa
Từ: trịnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trịnh:
Biến thể phồn thể: 鄭;
Pinyin: zheng4;
Việt bính: zeng6;
郑 trịnh
trịnh, như "trịnh trọng" (gdhn)
Pinyin: zheng4;
Việt bính: zeng6;
郑 trịnh
Nghĩa Trung Việt của từ 郑
Giản thể của chữ 鄭.trịnh, như "trịnh trọng" (gdhn)
Nghĩa của 郑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鄭)
[zhèng]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: TRỊNH
1. nước Trịnh (tên một nước thời Chu, nay ở Tân Trịnh, Hà Nam, Trung Quốc.)。周朝国名,在今河南新郑一带。
2. họ Trịnh。姓。
Từ ghép:
郑重
[zhèng]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: TRỊNH
1. nước Trịnh (tên một nước thời Chu, nay ở Tân Trịnh, Hà Nam, Trung Quốc.)。周朝国名,在今河南新郑一带。
2. họ Trịnh。姓。
Từ ghép:
郑重
Tự hình:

Biến thể giản thể: 郑;
Pinyin: zheng4;
Việt bính: zeng6 zing6;
鄭 trịnh
(Danh) Họ Trịnh.
(Phó) Cẩn thận, trang trọng.
◎Như: trịnh trọng 鄭重 ân cần trang trọng.
trịnh, như "trịnh trọng" (vhn)
chạnh, như "chạnh lòng" (btcn)
Pinyin: zheng4;
Việt bính: zeng6 zing6;
鄭 trịnh
Nghĩa Trung Việt của từ 鄭
(Danh) Nước Trịnh 鄭 thuộc tỉnh Hà Nam bây giờ.(Danh) Họ Trịnh.
(Phó) Cẩn thận, trang trọng.
◎Như: trịnh trọng 鄭重 ân cần trang trọng.
trịnh, như "trịnh trọng" (vhn)
chạnh, như "chạnh lòng" (btcn)
Dị thể chữ 鄭
郑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trịnh
| trịnh | 郑: | trịnh trọng |
| trịnh | 鄭: | trịnh trọng |

Tìm hình ảnh cho: trịnh Tìm thêm nội dung cho: trịnh
