Cao su chống va đập cửa

Từ: trịnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trịnh:

郑 trịnh鄭 trịnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: trịnh

trịnh [trịnh]

U+90D1, tổng 8 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鄭;
Pinyin: zheng4;
Việt bính: zeng6;

trịnh

Nghĩa Trung Việt của từ 郑

Giản thể của chữ .
trịnh, như "trịnh trọng" (gdhn)

Nghĩa của 郑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鄭)
[zhèng]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: TRỊNH
1. nước Trịnh (tên một nước thời Chu, nay ở Tân Trịnh, Hà Nam, Trung Quốc.)。周朝国名,在今河南新郑一带。
2. họ Trịnh。姓。
Từ ghép:
郑重

Chữ gần giống với 郑:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 郑

, ,

Chữ gần giống 郑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郑 Tự hình chữ 郑 Tự hình chữ 郑 Tự hình chữ 郑

trịnh [trịnh]

U+912D, tổng 14 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zheng4;
Việt bính: zeng6 zing6;

trịnh

Nghĩa Trung Việt của từ 鄭

(Danh) Nước Trịnh thuộc tỉnh Hà Nam bây giờ.

(Danh)
Họ Trịnh.

(Phó)
Cẩn thận, trang trọng.
◎Như: trịnh trọng ân cần trang trọng.

trịnh, như "trịnh trọng" (vhn)
chạnh, như "chạnh lòng" (btcn)

Chữ gần giống với 鄭:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鄭

,

Chữ gần giống 鄭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄭 Tự hình chữ 鄭 Tự hình chữ 鄭 Tự hình chữ 鄭

Nghĩa chữ nôm của chữ: trịnh

trịnh:trịnh trọng
trịnh:trịnh trọng
trịnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trịnh Tìm thêm nội dung cho: trịnh