Từ: trúc diệp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trúc diệp:
Dịch trúc diệp sang tiếng Trung hiện đại:
竹叶。《竹子的叶子。》竹叶。《竹叶青的简称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trúc
| trúc | 竹: | trúc (bộ gốc: cây trúc) |
| trúc | 𥫗: | trúc (bộ gốc: cây trúc) |
| trúc | 竺: | trúc (tên họ); Tây trúc |
| trúc | 筑: | kiến trúc |
| trúc | 築: | kiến trúc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: diệp
| diệp | 靥: | diệp (lúm đồng tiền) |
| diệp | 靨: | diệp (lúm đồng tiền) |
| diệp | 叶: | diệp lục; khuynh diệp; bách diệp |
| diệp | 𠿚: | |
| diệp | 晔: | diệp (dáng lửa bừng bừng) |
| diệp | 曄: | diệp (dáng lửa bừng bừng) |
| diệp | 烨: | diệp (dáng lửa bừng bừng) |
| diệp | 燁: | diệp (dáng lửa bừng bừng) |
| diệp | 爗: | diệp (dáng lửa bừng bừng) |
| diệp | 碟: | |
| diệp | 葉: | diệp lục; khuynh diệp; bách diệp |
| diệp | 蹀: |
Gới ý 11 câu đối có chữ trúc:
Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi
Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi
Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi
Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc
Trúc ảnh nhưng giai thân ảnh tại,Mặc hoa tận đới lệ hoa phi
Ảnh trúc vẫn là thân ảnh đấy,Mực hoa đem hết lệ hoa bay

Tìm hình ảnh cho: trúc diệp Tìm thêm nội dung cho: trúc diệp
