Từ: viết châu biên sách hán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ viết châu biên sách hán:
Nghĩa viết châu biên sách hán trong tiếng Việt:
["- Ngòi viết của Chu Bột chép sử nhà Hán, ý nói được người bề tôi như Chu Bột cứu nguy cho nhà Hán","- Hán Thư: Cao Tổ mất, Lã Hậu dùng thuốc độc giết Triệu Vương, mưu toan đưa người họ Lã vào nắm những chức vụ quan trọng trong triều Hán. Hiếu Huệ mất, Lã Hậu cho anh em mình là Lỗ Thái, Lã Sâm, Lã Lộc làm tướng nắm giữ các đạo quân phía Nam và phía Bắc, cho những người họ Lã nắm giữ các chức vụ trong cung, uy quyền họ Lã bắt đầu từ đó, các công khanh ai cũng không chắc số mệnh mình sẽ sống. Họ Lã nắm hết binh quyền mưu việc phế họ Lưu tự lập làm vua. Chu Bột và Trần Bình đem quân giết họ Lã, lập vua Văn Đế giữ nghiệp nhà Hán (Cao Hậu ký)"] Nghĩa chữ nôm của chữ: viết
| viết | 曰: | viết thiếp, bộ viết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: châu
| châu | 㑳: | |
| châu | 周: | lỗ châu mai |
| châu | 州: | châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường) |
| châu | 朱: | châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa) |
| châu | 株: | ấu châu (thân cây) |
| châu | 洲: | châu á, châu mĩ, châu phi |
| châu | 珠: | châu báu; Châu Giang (tên sông) |
| châu | 硃: | châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa) |
| châu | 舟: | khinh châu (thuyền) |
| châu | 舡: | khinh châu (thuyền) |
| châu | 舩: | khinh châu (thuyền) |
| châu | 蛛: | châu chấu |
| châu | 週: | lỗ châu mai |
| châu | 鵃: | |
| châu | 鸼: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: biên
| biên | 編: | biên soạn |
| biên | 编: | biên soạn |
| biên | 蹁: | |
| biên | 边: | biên giới; vô biên |
| biên | 邊: | biên giới; vô biên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sách
| sách | 冊: | sách vở |
| sách | 册: | sách vở |
| sách | 嗦: | sỉ sách (run rẩy); la sách (luôn miệng) |
| sách | 坼: | |
| sách | 彳: | sách (bộ gốc) |
| sách | 拆: | sách tín (mở phong thơ) |
| sách | 柵: | sách (hàng rào ngăn lối) |
| sách | 栅: | sách (hàng rào ngăn lối) |
| sách | 策: | sách lược |
| sách | 筞: | chính sách |
| sách | 筴: | chính sách |
| sách | 索: | sách nhiễu |
| sách | : | sách bò (bao tử sau cùng của trâu bò) |
| sách | 茦: | (Gai nhọn của cây cối.) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hán
| hán | 厂: | hán (bộ gốc, vẽ mái che) |
| hán | 汉: | hạn hán; hảo hán; Hán tự |
| hán | 漢: | hạn hán; hảo hán; Hán tự |
| hán | 𲊠: | hán (thứ giầy cỏ) |