Từ: đảo khách thành chủ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đảo khách thành chủ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đảokháchthànhchủ

Dịch đảo khách thành chủ sang tiếng Trung hiện đại:

反客为主 《客人反过来成为主人, 多用来比喻变被动为主动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đảo

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo
đảo:hải đảo, hoang đảo
đảo:hải đảo, hoang đảo
đảo:đảo lại; đảo mắt
đảo:đảo lại; đảo mắt
đảo:đảo lại; đảo mắt
đảo:đảo lại; đảo mắt
đảo:đảo (che dấu, đậy nắp)
đảo:đảo (che dấu, đậy nắp)
đảo:đảo vũ (cầu mưa)
đảo:đảo vũ (cầu mưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khách

khách:khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)
khách:khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)
khách:tiếp khách
khách:khách (chẹn chặt, nắm chặt)
khách:khách (xương mông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thành

thành:thành trì
thành󰆫:lòng thành
thành:thành công
thành:thành khẩn, lòng thành
thành:thành khẩn, lòng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: chủ

chủ:bộ chủ
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
chủ:chủ (loại nai)

Gới ý 15 câu đối có chữ đảo:

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung

Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

đảo khách thành chủ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đảo khách thành chủ Tìm thêm nội dung cho: đảo khách thành chủ