Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冤刑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冤刑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

oan hình
Người chịu hình phạt một cách oan uổng.
◇Hán Thư 書:
Phù tuyên minh giáo hóa, thông đạt u ẩn, sử ngục vô oan hình, ấp vô đạo tặc, quân chi chức dã
化, 隱, 使刑, 賊, 也 (Tuần lại truyện 傳, Hoàng Bá 霸) Tuyên minh giáo hóa, thông đạt u ẩn, làm cho ngục không có người chịu tội oan, nước không có trộm cướp, đó là chức vụ của vua.Chỉ oan án.
◇Chu Biện 弁:
Khởi thập cửu niên chi duệ đoán, hữu bát bách kiện chi oan hình
斷, 刑 (Khúc vị cựu văn 聞, Quyển ngũ).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤

oan:oan ức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑

hình:cực hình, hành hình
冤刑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冤刑 Tìm thêm nội dung cho: 冤刑