Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 剄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剄, chiết tự chữ HĨNH, KĨNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剄:
剄
Biến thể giản thể: 刭;
Pinyin: jing3;
Việt bính: ging2;
剄 hĩnh
◇Sử Kí 史記: Đại tư mã Cữu, trưởng sử Ế, Tắc Vương Hân giai tự hĩnh Tỉ thủy thượng 大司馬咎, 長史翳, 塞王欣皆自剄汜水上 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Đại tư mã Cữu, trưởng sử Ế và Tắc Vương Hân đều tự vẫn trên sông Tỉ.
kĩnh, như "kĩnh (lấy dao cắt cổ)" (gdhn)
Pinyin: jing3;
Việt bính: ging2;
剄 hĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 剄
(Động) Lấy dao cắt cổ.◇Sử Kí 史記: Đại tư mã Cữu, trưởng sử Ế, Tắc Vương Hân giai tự hĩnh Tỉ thủy thượng 大司馬咎, 長史翳, 塞王欣皆自剄汜水上 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Đại tư mã Cữu, trưởng sử Ế và Tắc Vương Hân đều tự vẫn trên sông Tỉ.
kĩnh, như "kĩnh (lấy dao cắt cổ)" (gdhn)
Dị thể chữ 剄
刭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剄
| kĩnh | 剄: | kĩnh (lấy dao cắt cổ) |

Tìm hình ảnh cho: 剄 Tìm thêm nội dung cho: 剄
