đồng đạo
Cùng một tư tưởng, quan niệm.
◇Mạnh Tử 孟子:
Vũ Tắc, Nhan Hồi đồng đạo
禹稷, 顏回同道 (Li Lâu hạ 離婁下).Chí thú tương đồng.
◇Âu Dương Tu 歐陽修:
Đại phàm quân tử dữ quân tử, dĩ đồng đạo vi bằng
大凡君子與君子, 以同道為朋 (Bằng đảng luận 朋黨論).Hành vi tương đồng.Người cùng làm một nghề.Cùng chung một đường.
◎Như:
na thiên ngã hòa tha đồng đạo hồi gia
那天我和他同道回家.
Nghĩa của 同道 trong tiếng Trung hiện đại:
2. người cùng ngành; người cùng nghề。同一行业的人。
新闻界的同道
người cùng ngành báo chí.
3. cùng đường; cùng một đường。同路。
同道南下
cùng đường đi xuống phía Nam.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Gới ý 9 câu đối có chữ 同道:

Tìm hình ảnh cho: 同道 Tìm thêm nội dung cho: 同道
