Từ: 同道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồng đạo
Cùng một tư tưởng, quan niệm.
◇Mạnh Tử :
Vũ Tắc, Nhan Hồi đồng đạo
稷, (Li Lâu hạ 下).Chí thú tương đồng.
◇Âu Dương Tu 修:
Đại phàm quân tử dữ quân tử, dĩ đồng đạo vi bằng
, (Bằng đảng luận 論).Hành vi tương đồng.Người cùng làm một nghề.Cùng chung một đường.
◎Như:
na thiên ngã hòa tha đồng đạo hồi gia
家.

Nghĩa của 同道 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngdào] 1. người cùng lý tưởng; người cùng tín ngưỡng。志同道合的人。
2. người cùng ngành; người cùng nghề。同一行业的人。
新闻界的同道
người cùng ngành báo chí.
3. cùng đường; cùng một đường。同路。
同道南下
cùng đường đi xuống phía Nam.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Gới ý 9 câu đối có chữ 同道:

Chí đồng đạo hợp,ý hậu tình trường

Chí cùng ý hợp,Ý sâu tình dài

Chí đồng đạo hợp,Hoa hảo nguyệt viên

Chí cùng đạo hợp,Hoa đẹp trăng tròn

同道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同道 Tìm thêm nội dung cho: 同道