Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嚎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚎, chiết tự chữ GÀO, HÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚎:
嚎
Pinyin: hao2;
Việt bính: hou4;
嚎 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 嚎
(Động) Kêu, rống.◇Mai Nghiêu Thần 梅堯臣: Kê hào thiên dục bạch 雞嚎天欲白 (Cửu nguyệt ngũ nhật mộng Âu Dương Vĩnh Thúc 九月五日夢歐陽永叔) Gà kêu trời muốn sáng.
(Động) Khóc to (nghe tiếng mà không chảy nước mắt).
◎Như: hào đào 嚎啕 gào khóc.
hào, như "hô hào" (vhn)
gào, như "gào thét, kêu gào" (btcn)
Nghĩa của 嚎 trong tiếng Trung hiện đại:
[háo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 17
Hán Việt: HÀO
1. kêu to; rú; gọi to; gào; gào thét。大声叫。
一声长嚎
kêu to một tiếng
狼嚎
sói rú
2. khóc to; gào khóc。同"号"(háo)2.。
嚎啕
gào khóc; khóc to
Từ ghép:
嚎春 ; 嚎咷 ; 嚎啕
Số nét: 17
Hán Việt: HÀO
1. kêu to; rú; gọi to; gào; gào thét。大声叫。
一声长嚎
kêu to một tiếng
狼嚎
sói rú
2. khóc to; gào khóc。同"号"(háo)2.。
嚎啕
gào khóc; khóc to
Từ ghép:
嚎春 ; 嚎咷 ; 嚎啕
Chữ gần giống với 嚎:
㘅, 㘆, 㘇, 㘈, 噽, 嚀, 嚂, 嚅, 嚇, 嚈, 嚉, 嚊, 嚋, 嚌, 嚎, 嚏, 嚐, 嚓, 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚎
| gào | 嚎: | gào thét, kêu gào |
| hào | 嚎: | hô hào |

Tìm hình ảnh cho: 嚎 Tìm thêm nội dung cho: 嚎
