Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 塬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塬, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 塬:
塬
Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;
塬
Nghĩa Trung Việt của từ 塬
Nghĩa của 塬 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuán]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 13
Hán Việt: NGUYÊN
đụn。中国西北黄土高原地区因流水冲刷而形成的一种地貌,呈台状,四周陡峭,顶上平坦。
Số nét: 13
Hán Việt: NGUYÊN
đụn。中国西北黄土高原地区因流水冲刷而形成的一种地貌,呈台状,四周陡峭,顶上平坦。
Chữ gần giống với 塬:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 塬 Tìm thêm nội dung cho: 塬
