Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 塬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塬, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 塬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 塬

塬 cấu thành từ 2 chữ: 土, 原
  • thổ, đỗ, độ
  • nguyên, nguyện
  • []

    U+586C, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yuan2;
    Việt bính: jyun4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 塬


    Nghĩa của 塬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuán]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 13
    Hán Việt: NGUYÊN
    đụn。中国西北黄土高原地区因流水冲刷而形成的一种地貌,呈台状,四周陡峭,顶上平坦。

    Chữ gần giống với 塬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

    Chữ gần giống 塬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 塬 Tự hình chữ 塬 Tự hình chữ 塬 Tự hình chữ 塬

    塬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 塬 Tìm thêm nội dung cho: 塬