Chữ 塬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塬, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 塬:

塬

Đây là các chữ cấu thành từ này: 塬

塬

Chiết tự chữ 塬

塬 cấu thành từ 2 chữ: 土, 原
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 原 nguyên, nguyện
  • []

    U+586C, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yuan2;
    Việt bính: jyun4;

    塬

    Nghĩa Trung Việt của từ 塬


    Nghĩa của 塬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuán]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 13
    Hán Việt: NGUYÊN
    đụn。中国西北黄土高原地区因流水冲刷而形成的一种地貌,呈台状,四周陡峭,顶上平坦。

    Chữ gần giống với 塬:

    㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

    Chữ gần giống 塬

    塽, 埼, 堄, 堃, 堂, 堁, 堀, 埿, 埾, 埽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 塬 Tự hình chữ 塬 Tự hình chữ 塬 Tự hình chữ 塬

    塬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 塬 Tìm thêm nội dung cho: 塬