Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 恉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恉, chiết tự chữ CHỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恉:
恉
Pinyin: zhi3, ci1;
Việt bính: zi2;
恉 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 恉
Cũng như chữ chỉ 旨.chỉ, như "chiếu chỉ, thánh chỉ; ý chỉ" (gdhn)
Nghĩa của 恉 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐ]Bộ: 忄- Tâm
Số nét: 9
Hán Việt:
ý đồ; ý muốn。意旨;意图。
Số nét: 9
Hán Việt:
ý đồ; ý muốn。意旨;意图。
Chữ gần giống với 恉:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恉
| chỉ | 恉: | chiếu chỉ, thánh chỉ; ý chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 恉 Tìm thêm nội dung cho: 恉
