Chữ 恉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恉, chiết tự chữ CHỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恉:

恉 chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 恉

Chiết tự chữ chỉ bao gồm chữ 心 旨 hoặc 忄 旨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 恉 cấu thành từ 2 chữ: 心, 旨
  • tim, tâm, tấm
  • chỉ
  • 2. 恉 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 旨
  • tâm
  • chỉ
  • chỉ [chỉ]

    U+6049, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi3, ci1;
    Việt bính: zi2;

    chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 恉

    Cũng như chữ chỉ .
    chỉ, như "chiếu chỉ, thánh chỉ; ý chỉ" (gdhn)

    Nghĩa của 恉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǐ]Bộ: 忄- Tâm
    Số nét: 9
    Hán Việt:
    ý đồ; ý muốn。意旨;意图。

    Chữ gần giống với 恉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

    Chữ gần giống 恉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恉 Tự hình chữ 恉 Tự hình chữ 恉 Tự hình chữ 恉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恉

    chỉ:chiếu chỉ, thánh chỉ; ý chỉ
    恉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恉 Tìm thêm nội dung cho: 恉