Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 昶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昶, chiết tự chữ SƯỞNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昶:
昶
Pinyin: chang3, chang4;
Việt bính: cong2;
昶 sưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 昶
(Tính) Ngày dài, trời sáng lâu.Một âm là sướng.(Động) Thư sướng, thông suốt.
§ Thông sướng 暢.
sưởng, như "sưởng (ngày dài)" (gdhn)
Nghĩa của 昶 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǎng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: SƯỞNG
1. ngày dài。白天时间长。
2. thanh thản; thoải mái。舒畅;畅通。
3. họ Sưởng。姓。
Số nét: 9
Hán Việt: SƯỞNG
1. ngày dài。白天时间长。
2. thanh thản; thoải mái。舒畅;畅通。
3. họ Sưởng。姓。
Chữ gần giống với 昶:
㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昶
| sưởng | 昶: | sưởng (ngày dài) |

Tìm hình ảnh cho: 昶 Tìm thêm nội dung cho: 昶
