Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 莰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莰, chiết tự chữ KHÓM, KHÚM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莰:
莰
Chiết tự chữ 莰
Chiết tự chữ khóm, khúm bao gồm chữ 草 坎 hoặc 艸 坎 hoặc 艹 坎 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 莰 cấu thành từ 2 chữ: 草, 坎 |
2. 莰 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 坎 |
3. 莰 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 坎 |
Pinyin: kan3;
Việt bính: haam2 ham2;
莰
Nghĩa Trung Việt của từ 莰
khúm, như "khúm núm" (vhn)
khóm, như "khóm cây" (btcn)
Nghĩa của 莰 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǎn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: KHẢM
căm-phan (chất hữu cơ)。有机化合物,是蒈的同分异构体,白色结晶,有樟脑的香味,容易挥发,化学性质不活泼。英̣(camphane)。
Số nét: 10
Hán Việt: KHẢM
căm-phan (chất hữu cơ)。有机化合物,是蒈的同分异构体,白色结晶,有樟脑的香味,容易挥发,化学性质不活泼。英̣(camphane)。
Chữ gần giống với 莰:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莰
| khóm | 莰: | khóm cây |
| khúm | 莰: | khúm núm |

Tìm hình ảnh cho: 莰 Tìm thêm nội dung cho: 莰
