Cao su chống va đập cửa

Chữ 詒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詒, chiết tự chữ DI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 詒:

詒 di

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 詒

Chiết tự chữ di bao gồm chữ 言 台 hoặc 訁 台 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 詒 cấu thành từ 2 chữ: 言, 台
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • 2. 詒 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 台
  • ngôn
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • di [di]

    U+8A52, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yi2, dai4, tai2;
    Việt bính: ji4;

    di

    Nghĩa Trung Việt của từ 詒

    (Động) Để lại, lưu truyền.
    ◇Liễu Tông Nguyên
    : Dĩ di hậu thế (Nhiêu nga bi ) Để lưu truyền lại đời sau.

    (Động)
    Đưa tặng, biếu, cho.
    § Thông di .

    Chữ gần giống với 詒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧦠, 𧦿, 𧧀,

    Dị thể chữ 詒

    ,

    Chữ gần giống 詒

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 詒 Tự hình chữ 詒 Tự hình chữ 詒 Tự hình chữ 詒

    詒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 詒 Tìm thêm nội dung cho: 詒