Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ác liệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ác liệt:
ác liệt
Xấu xa, ác độc.
◇Mã Trí Viễn 馬致遠:
Thử nhân tuy thị tính tử ác liệt, đảo dã hữu ta khảng khái thô trực
此人雖是性子惡劣, 倒也有些慷慨粗直 (Trần đoàn cao ngọa 陳摶高臥, Đệ nhất chiệp).
Dịch ác liệt sang tiếng Trung hiện đại:
白热化 《 (事态感情等)发展到最紧张的阶段。》恶烈的; 剧烈的 《猛烈。》chiến tranh ác liệt
激战; 恶战。
酷烈 《残酷。》
凌厉 《形容迅速而气势猛烈。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ác
| ác | 恶: | ác tâm |
| ác | 惡: | ác tâm |
| ác | 握: | ác biệt (bắt tay từ biệt) |
| ác | 渥: | ác (thấm ướt) |
| ác | 癋: | kẻ ác |
| ác | 鴉: | bóng ác |
| ác | 鵶: | gà ác (loài gà thân nhỏ, da đen) |
| ác | 𪅴: | ác vàng (mặt trời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: liệt
| liệt | 冽: | lẫm liệt |
| liệt | 列: | la liệt |
| liệt | 劣: | tê liệt |
| liệt | 咧: | liệt chuỷ (cười gượng) |
| liệt | 捋: | liệt (sắn lên, vuốt) |
| liệt | 洌: | liệt (nước trong không lắng cặn) |
| liệt | 烈: | lẫm liệt |
| liệt | 𬏩: | bại liệt |
| liệt | 裂: | phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ) |
| liệt | 趔: | liệt (lảo đảo) |
| liệt | 鴷: | liệt (chim mổ kiến) |
| liệt | 䴕: | liệt (chim mổ kiến) |

Tìm hình ảnh cho: ác liệt Tìm thêm nội dung cho: ác liệt
