Từ: đơn độc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đơn độc:
đơn độc
Lẻ loi, một mình.
◎Như:
bất yếu đơn độc tại dạ gian hành tẩu
不要單獨在夜間行走.☆Tương tự:
độc tự
獨自,
cô đơn
孤單,
chích thân
隻身.★Tương phản:
bồi bạn
陪伴,
liên hợp
聯合,
cộng đồng
共同,
hợp khỏa
合夥,
chúng đa
眾多,
thành quần
成群,
tổng cộng
總共.
Dịch đơn độc sang tiếng Trung hiện đại:
单; 单独 《不跟别的合在一起; 独自。》đơn độc; một mình单身。
单个儿 《独自一个。》
单一 《只有一种。》
独 《年老没有儿子的人。》
独独 《唯独, 单单。》
独个 《单个儿; 自己一个。》
个 《单独的。》
孤; 孑; 伶俜 《单独; 孤单。》
孤军 《孤立无援的军队。》
畸零 《孤零零。》
đơn độc không bè bạn.
畸零无侣。 匹 《单独。》
一手 《指一个人单独地。》
只 《单独的。》
书
孑然 《形容孤独。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đơn
| đơn | 丹: | hồng đơn; mẫu đơn |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
| đơn | 單: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
| đơn | 疸: | đơn (bệnh da nổi mụn đỏ và ngứa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: độc
| độc | 凟: | tự độc (thủ dâm); độc chức (coi thường công vụ) |
| độc | 椟: | độc (áo quan) |
| độc | 櫝: | độc (áo quan) |
| độc | 毒: | đầu độc; thuốc độc; độc kế |
| độc | 渎: | độc chức (coi thường công vụ) |
| độc | 瀆: | độc chức (co thường công vụ) |
| độc | 牍: | độc (bút tích tài liệu) |
| độc | 牘: | độc (bút tích tài liệu) |
| độc | 犊: | độc (con bê) |
| độc | 犢: | độc (con bê) |
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
| độc | 獨: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
| độc | 碡: | lục độc (đá lăn dùng để cán) |
| độc | 读: | độc giả; độc thoại |
| độc | 讀: | độc giả; độc thoại |
| độc | : | độc giả; độc thoại |
| độc | 讟: | độc giả; độc thoại |
| độc | 髑: | độc lâu (sọ người chết) |
| độc | 黩: | độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền) |
| độc | 黷: | độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền) |
Gới ý 15 câu đối có chữ đơn:

Tìm hình ảnh cho: đơn độc Tìm thêm nội dung cho: đơn độc
