Cao su chống va đập cửa

Từ: đơn xin thế chấp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đơn xin thế chấp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đơnxinthếchấp

Dịch đơn xin thế chấp sang tiếng Trung hiện đại:

质押书Zhìyā shū

Nghĩa chữ nôm của chữ: đơn

đơn:hồng đơn; mẫu đơn
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
đơn:đơn (bệnh da nổi mụn đỏ và ngứa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: xin

xin:xin xỏ, ăn xin
xin:cầu xin

Nghĩa chữ nôm của chữ: thế

thế:thế hệ, thế sự
thế:thế (cạo sát)
thế𱐭: 
thế𱐬: 
thế:thế lực, địa thế
thế:thế lực, địa thế
thế:thế hệ, thế sự
thế:thế (thê tử)
thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế:thay thế
thế:thay thế
thế:thế (hãm, nấu)
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
thế:thế (trát hồ lên vải)
thế:thế (làm cỏ, cắt tóc)
thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế:thế (cạo sát)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chấp

chấp𪠺:chấp chới, chấp chểnh
chấp:chấp pháp; ban chấp hành
chấp:tranh chấp
chấp𢩾:tranh chấp
chấp𢴇:chấp nhặt (để bụng trách móc về những sai sót nhỏ nhặt)
chấp:chấp chới, chấp chểnh
chấp𤎒:chấp chới, chấp chểnh
chấp𫌇:chấp tử (nếp ủi quần áo)
chấp:chấp tử (nếp ủi quần áo)
chấp:chấp tử (nếp ủi quần áo)

Gới ý 15 câu đối có chữ đơn:

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

đơn xin thế chấp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đơn xin thế chấp Tìm thêm nội dung cho: đơn xin thế chấp