Từ: đồ, chư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đồ, chư:

屠 đồ, chư

Đây là các chữ cấu thành từ này: đồ,chư

đồ, chư [đồ, chư]

U+5C60, tổng 11 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4
1. [禁屠] cấm đồ 2. [狗屠] cẩu đồ 3. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh;

đồ, chư

Nghĩa Trung Việt của từ 屠

(Động) Mổ, giết súc vật.
◎Như: đồ dương
giết dê.

(Động)
Tàn sát, giết người.
◎Như: đồ thành giết hết cả dân trong thành.
◇Sử Kí : Bái Công cập Hạng Vũ biệt công Thành Dương, đồ chi , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Bái Công và Hạng Vũ tách quân kéo đánh Thành Dương, tàn sát quân dân sở tại.

(Danh)
Người làm nghề giết súc vật.
◇Sử Kí : Kinh Kha kí chí Yên, ái Yên chi cẩu đồ cập thiện kích trúc giả Cao Tiệm Li , (Kinh Kha truyện ) Kinh Kha khi đến nước Yên, mến một người nước Yên làm nghề mổ chó và giỏi đánh đàn trúc, tên là Cao Tiệm Li.

(Danh)
Họ Đồ.Một âm là chư.

(Danh)
Hưu Chư tên hiệu vua nước Hung Nô .
đồ, như "đồ tể" (vhn)

Nghĩa của 屠 trong tiếng Trung hiện đại:

[tú]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỒ
1. giết; mổ (gia súc)。宰杀(牲畜)。
屠狗
làm thịt chó
屠刀
dao mổ
2. tàn sát; giết hại; giết hàng loạt。屠杀。
屠城
tàn sát hàng loạt dân trong thành
3. họ Đồ。姓。
Từ ghép:
屠城 ; 屠刀 ; 屠夫 ; 屠户 ; 屠戮 ; 屠杀 ; 屠苏 ; 屠宰 ; 屠宰场

Chữ gần giống với 屠:

,

Chữ gần giống 屠

尿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屠 Tự hình chữ 屠 Tự hình chữ 屠 Tự hình chữ 屠

Nghĩa chữ nôm của chữ: chư

chư:chư vị, chư quân
chư:chư vị, chư quân
chư: 
đồ, chư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đồ, chư Tìm thêm nội dung cho: đồ, chư