Từ: 不足 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不足:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất túc
Không đủ, không sung túc.
◇Tuân Tử 子:
Tổn hữu dư, ích bất túc
餘, (Lễ luận 論) Giảm bớt chỗ có thừa, thêm vào chỗ không đủ.Không thể, bất năng.
◇Tuân Tử 子:
Thiển bất túc dĩ trắc thâm
深 (Chánh luận 論) Nông không thể đo sâu được.Không đáng, bất tất.
◇Sử Kí 記:
Chương Hàm dĩ phá Hạng Lương quân, tắc dĩ vi Sở địa binh bất túc ưu, nãi độ Hà, bắc kích Triệu, đại phá chi
, 憂, 河, 趙, 之 (Cao Tổ bổn kỉ 紀) Chương Hàm, đánh bại quân của Hạng Lương xong, cho rằng binh lực của Sở không đáng lo, bèn vượt qua sông Hoàng Hà, lên phía bắc đánh Triệu, phá tan quân Triệu.Không khó, dễ.
◇Bắc sử :
Công dữ ngô đồng tâm, thiên hạ bất túc bình dã
, 也 (Lí Bật truyện 傳) Ông và tôi đồng lòng, thì bình định thiên hạ không khó đâu.Không hết, bất tận.
◇Đỗ Phủ 甫:
Duệ đầu tướng quân lai hà trì, Lệnh ngã tâm trung khổ bất túc
(Cửu vũ kì Vương tướng quân bất chí 至) Quân dẫn đầu tinh nhuệ của tướng quân đến sao mà chậm trễ, Khiến lòng tôi đau khổ biết chừng nào.

Nghĩa của 不足 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùzú] 1. không đủ; thiếu; chưa tới; chưa đủ số; bất túc; không đầy; chưa đủ。不充足;不满(指数目)。
先天不足
tiên thiên bất túc; nguyên khí yếu
估计不足
tính toán chưa đủ
不足三千人
không đầy 3000 người
2. không đáng。 不值得。
不足道
không đáng nói
不足为奇
chẳng có gì lạ
不足挂齿(不值得说)
không đáng nói
3. không thể。 不可以;不能。
非团结不足图存
không đoàn kết thì không thể mong tồn tại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc
不足 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不足 Tìm thêm nội dung cho: 不足