Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 佊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佊, chiết tự chữ BÈ, BỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 佊

Chiết tự chữ bè, bề bao gồm chữ 人 皮 hoặc 亻 皮 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 佊 cấu thành từ 2 chữ: 人, 皮
  • nhân, nhơn
  • bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • 2. 佊 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 皮
  • nhân
  • bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • []

    U+4F4A, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 佊



    bè, như "bè đảng" (vhn)
    bề (gdhn)

    Nghĩa của 佊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǐ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: BỈ
    tà; không chính; không đúng đắn。邪。
    佊道
    tà đạo

    Chữ gần giống với 佊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Chữ gần giống 佊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 佊 Tự hình chữ 佊 Tự hình chữ 佊 Tự hình chữ 佊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 佊

    :bè đảng
    bề:bề dày, bề trên
    佊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 佊 Tìm thêm nội dung cho: 佊