Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 佊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佊, chiết tự chữ BÈ, BỀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佊:
佊
Pinyin: bi3;
Việt bính: ;
佊
Nghĩa Trung Việt của từ 佊
bè, như "bè đảng" (vhn)
bề (gdhn)
Nghĩa của 佊 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: BỈ
tà; không chính; không đúng đắn。邪。
佊道
tà đạo
Số nét: 7
Hán Việt: BỈ
tà; không chính; không đúng đắn。邪。
佊道
tà đạo
Chữ gần giống với 佊:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佊
| bè | 佊: | bè đảng |
| bề | 佊: | bề dày, bề trên |

Tìm hình ảnh cho: 佊 Tìm thêm nội dung cho: 佊
