Cao su chống va đập cửa
Chữ 倣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倣, chiết tự chữ PHẠNG, PHỎNG, PHỔNG, PHỖNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倣:
倣
Pinyin: fang3, pang2;
Việt bính: fong2;
倣 phỏng
Nghĩa Trung Việt của từ 倣
(Động) Bắt chước.§ Cũng như phỏng 仿.
phỏng, như "mô phỏng, phỏng chừng" (vhn)
phổng, như "phổng mũi" (btcn)
phỗng, như "thằng phỗng" (btcn)
phạng, như "phạng cho một cái (phang cho một cái)" (gdhn)
Chữ gần giống với 倣:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Dị thể chữ 倣
仿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倣
| phạng | 倣: | phạng cho một cái (phang cho một cái) |
| phỏng | 倣: | mô phỏng, phỏng chừng |
| phổng | 倣: | phổng mũi |
| phỗng | 倣: | thằng phỗng |

Tìm hình ảnh cho: 倣 Tìm thêm nội dung cho: 倣
