Cao su chống va đập cửa

Chữ 倣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倣, chiết tự chữ PHẠNG, PHỎNG, PHỔNG, PHỖNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倣:

倣 phỏng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 倣

Chiết tự chữ phạng, phỏng, phổng, phỗng bao gồm chữ 人 放 hoặc 亻 放 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 倣 cấu thành từ 2 chữ: 人, 放
  • nhân, nhơn
  • phóng, phúng, phưng, phỏng
  • 2. 倣 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 放
  • nhân
  • phóng, phúng, phưng, phỏng
  • phỏng [phỏng]

    U+5023, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fang3, pang2;
    Việt bính: fong2;

    phỏng

    Nghĩa Trung Việt của từ 倣

    (Động) Bắt chước.
    § Cũng như phỏng 仿
    .

    phỏng, như "mô phỏng, phỏng chừng" (vhn)
    phổng, như "phổng mũi" (btcn)
    phỗng, như "thằng phỗng" (btcn)
    phạng, như "phạng cho một cái (phang cho một cái)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 倣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Dị thể chữ 倣

    仿,

    Chữ gần giống 倣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 倣 Tự hình chữ 倣 Tự hình chữ 倣 Tự hình chữ 倣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 倣

    phạng:phạng cho một cái (phang cho một cái)
    phỏng:mô phỏng, phỏng chừng
    phổng:phổng mũi
    phỗng:thằng phỗng
    倣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 倣 Tìm thêm nội dung cho: 倣