Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 偭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偭, chiết tự chữ MIẾN, MẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偭:

偭 mạn, miến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 偭

Chiết tự chữ miến, mạn bao gồm chữ 人 面 hoặc 亻 面 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 偭 cấu thành từ 2 chữ: 人, 面
  • nhân, nhơn
  • diện, miến
  • 2. 偭 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 面
  • nhân
  • diện, miến
  • mạn, miến [mạn, miến]

    U+506D, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mian3;
    Việt bính: min5;

    mạn, miến

    Nghĩa Trung Việt của từ 偭

    (Động) Làm trái, vi bối.
    ◎Như: mạn quy việt củ
    làm trái khuôn phép.
    § Cũng đọc là miến.
    mạn, như "mạn quy việt củ (cử động trái phép)" (gdhn)

    Nghĩa của 偭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [miǎn]Bộ: 亻- Nhân
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    1. hướng về; đối mặt。面向。
    2. trái với; làm trái; đi ngược lại。违背;违反。

    Chữ gần giống với 偭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

    Chữ gần giống 偭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 偭 Tự hình chữ 偭 Tự hình chữ 偭 Tự hình chữ 偭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 偭

    mạn:mạn quy việt củ (cử động trái phép)
    偭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 偭 Tìm thêm nội dung cho: 偭