Cao su chống va đập cửa
Chữ 双 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 双, chiết tự chữ RONG, RÔNG, SONG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双:
双
Biến thể phồn thể: 雙;
Pinyin: shuang1;
Việt bính: soeng1;
双 song
song, như "song le, song song" (vhn)
rong, như "rong ruổi" (gdhn)
rông, như "rông rài, chạy rông" (gdhn)
Pinyin: shuang1;
Việt bính: soeng1;
双 song
Nghĩa Trung Việt của từ 双
Cũng như chữ 雙.Giản thể của chữ 雙.song, như "song le, song song" (vhn)
rong, như "rong ruổi" (gdhn)
rông, như "rông rài, chạy rông" (gdhn)
Nghĩa của 双 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (雙)
[shuāng]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 5
Hán Việt: SONG
1. đôi; hai。两个(多为对称的, 跟"单"相对)。
双翅。
đôi cánh.
举双手赞成。
giơ hai tay tán thành.
思想劳动双丰收。
tư tưởng và lao động đều gặt hái được những thành quả tốt đẹp.
男女双方。
đôi bên nam nữ.
量
2. đôi。用于成对的东西。
一双鞋。
một đôi giày.
一双手。
đôi tay.
买双袜子。
mua đôi vớ; mua đôi bít tấc
3. chẵn。偶数的(跟"单"相对)。
双数。
số chẵn.
双号。
nhà số chẵn.
4. gấp đôi; kép。加倍的。
双份。
hai xuất.
5. họ Song。(Shuāng)姓。
Từ ghép:
双胞胎 ; 双边 ; 双宾语 ; 双重 ; 双重人格 ; 双唇音 ; 双打 ; 双方 ; 双峰驼 ; 双杠 ; 双钩 ; 双关 ; 双管齐下 ; 双轨 ; 双簧 ; 双簧管 ; 双季稻 ; 双料 ; 双抢 ; 双亲 ; 双球菌 ; 双曲线 ; 双全 ; 双身子 ; 双生 ; 双声 ; 双数 ; 双糖 ; 双响 ; 双星 ; 双眼皮 ; 双氧水 ; 双职工 ; 双子叶植物
[shuāng]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 5
Hán Việt: SONG
1. đôi; hai。两个(多为对称的, 跟"单"相对)。
双翅。
đôi cánh.
举双手赞成。
giơ hai tay tán thành.
思想劳动双丰收。
tư tưởng và lao động đều gặt hái được những thành quả tốt đẹp.
男女双方。
đôi bên nam nữ.
量
2. đôi。用于成对的东西。
一双鞋。
một đôi giày.
一双手。
đôi tay.
买双袜子。
mua đôi vớ; mua đôi bít tấc
3. chẵn。偶数的(跟"单"相对)。
双数。
số chẵn.
双号。
nhà số chẵn.
4. gấp đôi; kép。加倍的。
双份。
hai xuất.
5. họ Song。(Shuāng)姓。
Từ ghép:
双胞胎 ; 双边 ; 双宾语 ; 双重 ; 双重人格 ; 双唇音 ; 双打 ; 双方 ; 双峰驼 ; 双杠 ; 双钩 ; 双关 ; 双管齐下 ; 双轨 ; 双簧 ; 双簧管 ; 双季稻 ; 双料 ; 双抢 ; 双亲 ; 双球菌 ; 双曲线 ; 双全 ; 双身子 ; 双生 ; 双声 ; 双数 ; 双糖 ; 双响 ; 双星 ; 双眼皮 ; 双氧水 ; 双职工 ; 双子叶植物
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双
| rong | 双: | rong ruổi |
| rông | 双: | rông rài, chạy rông |
| song | 双: | song le, song song |
| xong | 双: |

Tìm hình ảnh cho: 双 Tìm thêm nội dung cho: 双
