Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嗯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗯, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嗯:
嗯
Pinyin: ń5;
Việt bính: ng2 ng6;
嗯
Nghĩa Trung Việt của từ 嗯
Nghĩa của 嗯 trong tiếng Trung hiện đại:
[n"g]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: ÂN
này; hở; hử; sao; hả。表示疑问。
嗯?你说什么。
sao? anh nói gì?
[n`g]
ừ; hừ。叹词,表示答应。
嗯!就这么办吧!
ừ, cứ làm như vậy đi.
Số nét: 12
Hán Việt: ÂN
này; hở; hử; sao; hả。表示疑问。
嗯?你说什么。
sao? anh nói gì?
[n`g]
ừ; hừ。叹词,表示答应。
嗯!就这么办吧!
ừ, cứ làm như vậy đi.
Chữ gần giống với 嗯:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 嗯 Tìm thêm nội dung cho: 嗯
