Chữ 嚦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚦, chiết tự chữ LỊCH, RÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚦:

嚦 lịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嚦

Chiết tự chữ lịch, rích bao gồm chữ 口 歷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嚦 cấu thành từ 2 chữ: 口, 歷
  • khẩu
  • lếch, lệch, lịch, rếch
  • lịch [lịch]

    U+56A6, tổng 19 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: li4;
    Việt bính: lik6;

    lịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 嚦

    (Trạng thanh) Lịch lịch (1) Tiếng chim hót trong trẻo.
    ◇Thang Hiển Tổ : Lịch lịch oanh ca lựu đích viên (Mẫu đan đình ) Trong trẻo oanh ca, uyển chuyển véo von. (2) Hình dung tiếng thỏ thẻ uyển chuyển của người con gái.
    ◇Tây sương kí 西: Kháp tiện tự lịch lịch oanh thanh hoa ngoại chuyển 便 (Đệ nhất bổn ) Giống như tiếng chim oanh líu lo ngoài hoa. Nhượng Tống dịch thơ: Véo von oanh hót bên ngoài lớp hoa. (3) Vẻ hung ác.

    rích, như "rúc rích" (vhn)
    lịch, như "lịch lịch (tiếng động ra)" (btcn)

    Chữ gần giống với 嚦:

    , , , , , , , , , , 𡃤, 𡃴, 𡃵, 𡃶, 𡃹, 𡃺, 𡃻, 𡃼, 𡃽, 𡃾, 𡃿, 𡄀, 𡄁, 𡄍, 𡄎, 𡄏, 𡄐,

    Dị thể chữ 嚦

    ,

    Chữ gần giống 嚦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嚦 Tự hình chữ 嚦 Tự hình chữ 嚦 Tự hình chữ 嚦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚦

    lịch:lịch lịch (tiếng động ra)
    rích:rúc rích
    嚦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嚦 Tìm thêm nội dung cho: 嚦