Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嚦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚦, chiết tự chữ LỊCH, RÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚦:
嚦
Biến thể giản thể: 呖;
Pinyin: li4;
Việt bính: lik6;
嚦 lịch
◇Thang Hiển Tổ 湯顯祖: Lịch lịch oanh ca lựu đích viên 嚦嚦鶯歌溜的圓 (Mẫu đan đình 牡丹亭) Trong trẻo oanh ca, uyển chuyển véo von. (2) Hình dung tiếng thỏ thẻ uyển chuyển của người con gái.
◇Tây sương kí 西廂記: Kháp tiện tự lịch lịch oanh thanh hoa ngoại chuyển 恰便似嚦嚦鶯聲花外囀 (Đệ nhất bổn 第一本) Giống như tiếng chim oanh líu lo ngoài hoa. Nhượng Tống dịch thơ: Véo von oanh hót bên ngoài lớp hoa. (3) Vẻ hung ác.
rích, như "rúc rích" (vhn)
lịch, như "lịch lịch (tiếng động ra)" (btcn)
Pinyin: li4;
Việt bính: lik6;
嚦 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 嚦
(Trạng thanh) Lịch lịch 嚦嚦 (1) Tiếng chim hót trong trẻo.◇Thang Hiển Tổ 湯顯祖: Lịch lịch oanh ca lựu đích viên 嚦嚦鶯歌溜的圓 (Mẫu đan đình 牡丹亭) Trong trẻo oanh ca, uyển chuyển véo von. (2) Hình dung tiếng thỏ thẻ uyển chuyển của người con gái.
◇Tây sương kí 西廂記: Kháp tiện tự lịch lịch oanh thanh hoa ngoại chuyển 恰便似嚦嚦鶯聲花外囀 (Đệ nhất bổn 第一本) Giống như tiếng chim oanh líu lo ngoài hoa. Nhượng Tống dịch thơ: Véo von oanh hót bên ngoài lớp hoa. (3) Vẻ hung ác.
rích, như "rúc rích" (vhn)
lịch, như "lịch lịch (tiếng động ra)" (btcn)
Chữ gần giống với 嚦:
㘐, 㘑, 嚥, 嚦, 嚧, 嚨, 嚫, 嚬, 嚭, 嚯, 𡃤, 𡃴, 𡃵, 𡃶, 𡃹, 𡃺, 𡃻, 𡃼, 𡃽, 𡃾, 𡃿, 𡄀, 𡄁, 𡄍, 𡄎, 𡄏, 𡄐,Dị thể chữ 嚦
呖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚦
| lịch | 嚦: | lịch lịch (tiếng động ra) |
| rích | 嚦: | rúc rích |

Tìm hình ảnh cho: 嚦 Tìm thêm nội dung cho: 嚦
