Chữ 墩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墩, chiết tự chữ CHON, ĐÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墩:

墩 đôn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 墩

Chiết tự chữ chon, đôn bao gồm chữ 土 敦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

墩 cấu thành từ 2 chữ: 土, 敦
  • thổ, đỗ, độ
  • dôn, gion, giôn, run, ton, xun, xôn, đon, đôi, đôn, đùn, đối, độn
  • đôn [đôn]

    U+58A9, tổng 15 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dun1;
    Việt bính: dan1 dan2 deon1;

    đôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 墩

    (Danh) Ụ đất cát.
    ◎Như: thổ đôn
    ụ đất, sa đôn ụ cát.

    (Danh)
    Cột, trụ, chỗ ngồi, ... làm bằng gốc cây, khối đá, gạch.
    ◎Như: kiều đôn cột trụ cầu, mộc đôn khúc cây dùng làm ghế ngồi, môn đôn cột trụ gạch đặt ở cửa, thạch đôn trụ mốc đá.

    (Danh)
    Lượng từ: bó, khóm, bụi.
    § Cũng như tùng , thúc .
    ◎Như: nhất đôn ma điều một bó cành gai.

    (Danh)
    Dụng ngữ trong bói toán, chỉ thế đất nhô cao.

    đôn, như "thụ đôn (gốc cây cụt)" (vhn)
    chon, như "chon von; chon chót" (btcn)

    Nghĩa của 墩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dūn]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐÔN
    1. gò; đống; mô; ụ。土堆。
    土墩
    mô đất
    挖塘取水,垒土为墩。
    đào ao lấy nước, đắp đất làm mô.
    2. tảng; thớt; bệ; gốc。(墩儿)墩子。
    树墩
    gốc cây (sau khi đốn)
    门墩儿。
    bệ cửa
    3. cái đôn; đôn。像墩子的坐具。
    锦墩
    cẩm đôn
    4. lau nhà; lau sàn nhà (bằng chổi lau nhà)。用拖把擦(地)。
    把地扫干净了再墩。
    quét sạch rồi lau nhà.

    5. bó; cụm; khóm (lượng từ)。,用于丛生的或几棵合在一起的植物。
    一墩荆条。
    một bó cành gai
    这块地栽稻秧三万墩。
    mảnh đất này cấy được 3 vạn khóm lúa.
    Từ ghép:
    墩布 ; 墩子 ; 墩座 ; 墩子

    Chữ gần giống với 墩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡐡, 𡐮, 𡐯, 𡑓, 𡑖, 𡑗, 𡑝,

    Chữ gần giống 墩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 墩 Tự hình chữ 墩 Tự hình chữ 墩 Tự hình chữ 墩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 墩

    chon:chon von; chon chót
    đôn:thụ đôn (gốc cây cụt)
    墩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 墩 Tìm thêm nội dung cho: 墩