Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 娣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娣, chiết tự chữ ĐỄ, ĐỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娣:

娣 đễ, đệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 娣

Chiết tự chữ đễ, đệ bao gồm chữ 女 弟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

娣 cấu thành từ 2 chữ: 女, 弟
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • dễ, đễ, đệ
  • đễ, đệ [đễ, đệ]

    U+5A23, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di4;
    Việt bính: dai6 tai5;

    đễ, đệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 娣

    (Danh) Ngày xưa chị em cùng lấy một chồng, chị gọi em là đễ .

    (Danh)
    Ngày xưa phiếm xưng em gái là đễ.
    § Cũng như nói muội muội .Một âm là đệ.

    (Danh)
    Ngày xưa gọi em trai của chồng là đệ .
    § Vợ anh gọi là tự phụ , vợ em gọi là đệ phụ .
    đệ, như "đệ (em gái chồng)" (gdhn)

    Nghĩa của 娣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dì]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐỆ
    1. em dâu (vợ em chồng, thời xưa)。古时妇人称丈夫的弟妇为娣,丈夫的嫂子为姒。
    娣姒(妯娌)。
    chị em dâu
    2. cô em; em gái (chị gọi em gái thời xưa)。古时姐姐称妹妹为娣。

    Chữ gần giống với 娣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

    Chữ gần giống 娣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 娣 Tự hình chữ 娣 Tự hình chữ 娣 Tự hình chữ 娣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 娣

    đệ:đệ (em gái chồng)
    娣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 娣 Tìm thêm nội dung cho: 娣