Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 尷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尷, chiết tự chữ GIAM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 尷:

尷 giam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 尷

Chiết tự chữ giam bao gồm chữ 尢 監 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

尷 cấu thành từ 2 chữ: 尢, 監
  • uông, vưu
  • giam, giám, giấm, giớm, giợm, lổm, ram, róm, rướm, xám
  • giam [giam]

    U+5C37, tổng 17 nét, bộ Uông 尢 [尣]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gan1;
    Việt bính: gaam1 gaam3;

    giam

    Nghĩa Trung Việt của từ 尷

    (Động) Giam giới đi không ngay ngắn.

    (Tính)
    Giam giới : (1) Gian giảo, bất chánh.
    ◇Thủy hử truyện : Khước tài hữu cá Đông Kinh lai đích giam giới nhân, tại ngã giá lí thỉnh quản doanh, sai bát cật liễu bán nhật tửu , , (Đệ thập hồi) Vừa rồi có người ở Đông Kính tới đây trông có vẻ gian giảo, ở trong tiệm rượu của tôi, mời quản dinh và giám trại ăn uống đến nửa ngày rồi. (2) Khốn quẫn, khó biết ứng phó.
    ◇Thủy hử truyện : Tiền nhật hành đích tu thị hảo địa diện, như kim chánh thị giam giới khứ xứ , (Đệ thập lục hồi) Hôm trước đi trên đất lành, bây giờ đúng là gặp cảnh khó khăn khốn quẫn.
    § Cũng như lang bái .Một dạng khác của chữ giam.

    Chữ gần giống với 尷:

    , ,

    Dị thể chữ 尷

    , ,

    Chữ gần giống 尷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 尷 Tự hình chữ 尷 Tự hình chữ 尷 Tự hình chữ 尷

    尷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 尷 Tìm thêm nội dung cho: 尷