Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 慫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慫, chiết tự chữ TÚNG, TỦNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慫:
慫
Biến thể giản thể: 怂;
Pinyin: song3;
Việt bính: sung2;
慫 túng
(Động) Túng dũng 慫恿 khuyến khích, cổ động, xúi giục.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Dĩ thương chủ nhân. Chủ nhân cức túng dũng chi 以商主人. 主人亟慫恿之 (Vương Thành 王成) Đem việc đó ra bàn với ông chủ (quán trọ). Ông chủ hết sức khuyến khích. ☆Tương tự: cổ động 鼓動, cổ lệ 鼓勵, cổ vũ 鼓舞, phiến động 煽動, phiến hoặc 煽惑. ★Tương phản: quy gián 規諫, khuyến trở 勸阻, trung cáo 忠告.
túng, như "túng thiếu; dung túng" (vhn)
tủng, như "tủng (rợn tóc gáy)" (gdhn)
Pinyin: song3;
Việt bính: sung2;
慫 túng
Nghĩa Trung Việt của từ 慫
(Động) Hoảng sợ.(Động) Túng dũng 慫恿 khuyến khích, cổ động, xúi giục.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Dĩ thương chủ nhân. Chủ nhân cức túng dũng chi 以商主人. 主人亟慫恿之 (Vương Thành 王成) Đem việc đó ra bàn với ông chủ (quán trọ). Ông chủ hết sức khuyến khích. ☆Tương tự: cổ động 鼓動, cổ lệ 鼓勵, cổ vũ 鼓舞, phiến động 煽動, phiến hoặc 煽惑. ★Tương phản: quy gián 規諫, khuyến trở 勸阻, trung cáo 忠告.
túng, như "túng thiếu; dung túng" (vhn)
tủng, như "tủng (rợn tóc gáy)" (gdhn)
Dị thể chữ 慫
怂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慫
| túng | 慫: | túng thiếu; dung túng |
| tủng | 慫: | tủng (rợn tóc gáy) |

Tìm hình ảnh cho: 慫 Tìm thêm nội dung cho: 慫
