Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 慫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慫, chiết tự chữ TÚNG, TỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慫:

慫 túng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 慫

Chiết tự chữ túng, tủng bao gồm chữ 從 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

慫 cấu thành từ 2 chữ: 從, 心
  • thong, thung, thùng, thủng, tung, tuồng, tòng, tùng, túng, tồng, tụng
  • tim, tâm, tấm
  • túng [túng]

    U+616B, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: song3;
    Việt bính: sung2;

    túng

    Nghĩa Trung Việt của từ 慫

    (Động) Hoảng sợ.

    (Động)
    Túng dũng
    khuyến khích, cổ động, xúi giục.
    ◇Liêu trai chí dị : Dĩ thương chủ nhân. Chủ nhân cức túng dũng chi . (Vương Thành ) Đem việc đó ra bàn với ông chủ (quán trọ). Ông chủ hết sức khuyến khích. ☆Tương tự: cổ động , cổ lệ , cổ vũ , phiến động , phiến hoặc . ★Tương phản: quy gián , khuyến trở , trung cáo .

    túng, như "túng thiếu; dung túng" (vhn)
    tủng, như "tủng (rợn tóc gáy)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 慫:

    㥿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 慫

    ,

    Chữ gần giống 慫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慫 Tự hình chữ 慫 Tự hình chữ 慫 Tự hình chữ 慫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 慫

    túng:túng thiếu; dung túng
    tủng:tủng (rợn tóc gáy)
    慫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慫 Tìm thêm nội dung cho: 慫