Chữ 痳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痳, chiết tự chữ LÂM, SẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痳:

痳 lâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痳

Chiết tự chữ lâm, sần bao gồm chữ 病 林 hoặc 疒 林 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痳 cấu thành từ 2 chữ: 病, 林
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • 2. 痳 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 林
  • nạch
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • lâm [lâm]

    U+75F3, tổng 13 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lin2;
    Việt bính: lam4 maa4;

    lâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 痳

    (Danh) Bệnh lậu, cuống đái sưng loét, đi đái ra lẫn mủ mà buốt, rất hay lây. Có khi kết thành sạn ở bàng quang gọi là thạch lâm , đi đái ra máu gọi là huyết lâm .
    sần, như "sần sùi" (gdhn)

    Nghĩa của 痳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [má]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 13
    Hán Việt: MÁ
    1. bệnh tê liệt; liệt。痳痹:神经系统的病变引起的身体某一部分知觉能力的丧失和运动机能的障碍。
    2. bệnh hủi; bệnh cùi; bệnh phong; phong cùi。痳风:慢性传染病, 病原体是麻风杆菌。症状是皮肤麻木, 变厚,颜色变深, 表面形成结节, 毛发脱落,感觉丧失, 手指脚趾变形等。 也叫癞或大麻风。
    3. bệnh sởi。痳疹:急性传染病,病原体是一种病毒。半周岁到五周岁的儿童最易感染, 发病时先发高烧,上呼吸道和结膜发炎, 两三天后全身起红色丘疹,能并发肺炎、中耳炎、百日咳,腮腺炎等疾病。通称疹 子,有的地区叫痧子。

    Chữ gần giống với 痳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,

    Chữ gần giống 痳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痳 Tự hình chữ 痳 Tự hình chữ 痳 Tự hình chữ 痳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痳

    sần:sần sùi
    痳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痳 Tìm thêm nội dung cho: 痳