Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 痹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痹, chiết tự chữ TÊ, TÍ, TÝ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痹:

痹 tí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痹

Chiết tự chữ tê, tí, tý bao gồm chữ 病 畀 hoặc 疒 畀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痹 cấu thành từ 2 chữ: 病, 畀
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 2. 痹 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 畀
  • nạch
  • []

    U+75F9, tổng 13 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4;
    Việt bính: bei3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 痹


    § Cũng viết là
    .

    tê, như "bệnh tê thấp" (vhn)
    tý, như "tý (phong thấp)" (btcn)
    tí, như "tí (phong làm tê liệt)" (gdhn)

    Nghĩa của 痹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (痺)
    [bì]
    Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 13
    Hán Việt: TÊ

    bệnh tê chân (do phong, hàn, thấp khớp)。 中医指由风、寒、湿等引起的肢体疼痛或麻木的病。

    Chữ gần giống với 痹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,

    Dị thể chữ 痹

    ,

    Chữ gần giống 痹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痹 Tự hình chữ 痹 Tự hình chữ 痹 Tự hình chữ 痹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痹

    :bệnh tê thấp
    :tí (phong làm tê liệt)
    :tý (phong thấp)
    痹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痹 Tìm thêm nội dung cho: 痹