Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 痹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痹, chiết tự chữ TÊ, TÍ, TÝ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痹:
痹
Pinyin: bi4;
Việt bính: bei3;
痹 tí
Nghĩa Trung Việt của từ 痹
§ Cũng viết là 痺.
tê, như "bệnh tê thấp" (vhn)
tý, như "tý (phong thấp)" (btcn)
tí, như "tí (phong làm tê liệt)" (gdhn)
Nghĩa của 痹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (痺)
[bì]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: TÊ
名
bệnh tê chân (do phong, hàn, thấp khớp)。 中医指由风、寒、湿等引起的肢体疼痛或麻木的病。
[bì]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: TÊ
名
bệnh tê chân (do phong, hàn, thấp khớp)。 中医指由风、寒、湿等引起的肢体疼痛或麻木的病。
Chữ gần giống với 痹:
㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,Dị thể chữ 痹
痺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痹
| tê | 痹: | bệnh tê thấp |
| tí | 痹: | tí (phong làm tê liệt) |
| tý | 痹: | tý (phong thấp) |

Tìm hình ảnh cho: 痹 Tìm thêm nội dung cho: 痹
