Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 笭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笭, chiết tự chữ LINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笭:
笭
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4 ling6;
笭
Nghĩa Trung Việt của từ 笭
linh, như "phục linh (tên vị thuốc)" (gdhn)
Nghĩa của 笭 trong tiếng Trung hiện đại:
[líng]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: LINH
giỏ tre (dùng để bắt cá)。笭箵:打鱼时用的竹子编的盛器。
Số nét: 11
Hán Việt: LINH
giỏ tre (dùng để bắt cá)。笭箵:打鱼时用的竹子编的盛器。
Chữ gần giống với 笭:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笭
| linh | 笭: | phục linh (tên vị thuốc) |

Tìm hình ảnh cho: 笭 Tìm thêm nội dung cho: 笭
