Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 笭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笭, chiết tự chữ LINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 笭

Chiết tự chữ linh bao gồm chữ 竹 令 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

笭 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 令
  • trúc
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • []

    U+7B2D, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2;
    Việt bính: ling4 ling6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 笭


    linh, như "phục linh (tên vị thuốc)" (gdhn)

    Nghĩa của 笭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [líng]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 11
    Hán Việt: LINH
    giỏ tre (dùng để bắt cá)。笭箵:打鱼时用的竹子编的盛器。

    Chữ gần giống với 笭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

    Chữ gần giống 笭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笭 Tự hình chữ 笭 Tự hình chữ 笭 Tự hình chữ 笭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 笭

    linh:phục linh (tên vị thuốc)
    笭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笭 Tìm thêm nội dung cho: 笭