Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 篲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篲, chiết tự chữ TUỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篲:
篲
Pinyin: hui4, sui4;
Việt bính: seoi6 wai6;
篲 tuệ
Nghĩa Trung Việt của từ 篲
(Danh) Cái chổi.§ Cũng viết là 彗.
◇Thái Bình Quảng Kí 太平廣記: Kiến gia chi đồng bộc, ủng tuệ vu đình 見家之僮僕, 擁篲于庭 (Thuần Vu Phần 淳于棼) Thấy tôi tớ nhà, cầm chổi ở ngoài sân.
(Động) Quét.
tuệ, như "tuệ (cái chổi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 篲:
䈸, 䈹, 䈺, 䈻, 䈼, 䈽, 䈾, 䈿, 䉀, 䉁, 䉂, 䉃, 䉄, 䉅, 䉆, 篲, 篸, 篼, 篾, 簀, 簁, 簃, 簆, 簇, 簈, 簋, 簌, 簍, 簏, 簒, 簓, 簔, 簖, 簗, 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篲
| tuệ | 篲: | tuệ (cái chổi) |

Tìm hình ảnh cho: 篲 Tìm thêm nội dung cho: 篲
