Chữ 篲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篲, chiết tự chữ TUỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篲:

篲 tuệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 篲

Chiết tự chữ tuệ bao gồm chữ 竹 彗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

篲 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 彗
  • trúc
  • tuệ
  • tuệ [tuệ]

    U+7BF2, tổng 17 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui4, sui4;
    Việt bính: seoi6 wai6;

    tuệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 篲

    (Danh) Cái chổi.
    § Cũng viết là
    .
    ◇Thái Bình Quảng Kí : Kiến gia chi đồng bộc, ủng tuệ vu đình , (Thuần Vu Phần ) Thấy tôi tớ nhà, cầm chổi ở ngoài sân.

    (Động)
    Quét.
    tuệ, như "tuệ (cái chổi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 篲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,

    Chữ gần giống 篲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 篲 Tự hình chữ 篲 Tự hình chữ 篲 Tự hình chữ 篲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 篲

    tuệ:tuệ (cái chổi)
    篲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 篲 Tìm thêm nội dung cho: 篲