Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 縴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縴, chiết tự chữ KHIÊN, TIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縴:
縴
Pinyin: qian1, qian4;
Việt bính: hin1 hin3;
縴 khiên
Nghĩa Trung Việt của từ 縴
(Danh) Dây kéo (súc vật, thuyền).◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Mã ngưu hữu khiên 馬牛有縴 (Quan thị 觀市) Ngựa bò có dây kéo.
khiên, như "lạp khiên (lôi kéo)" (gdhn)
tiêm, như "tiêm (chão kéo thuyền)" (gdhn)
Chữ gần giống với 縴:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 縴
| khiên | 縴: | lạp khiên (lôi kéo) |
| tiêm | 縴: | tiêm (chão kéo thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 縴 Tìm thêm nội dung cho: 縴
