Cao su chống va đập cửa

Chữ 组 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 组, chiết tự chữ TỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 组:

组 tổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 组

Chiết tự chữ tổ bao gồm chữ 丝 且 hoặc 纟 且 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 组 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 且
  • ti
  • thư, thả, vã, vả
  • 2. 组 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 且
  • miên, mịch
  • thư, thả, vã, vả
  • tổ [tổ]

    U+7EC4, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 組;
    Pinyin: zu3;
    Việt bính: zou2;

    tổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 组

    Giản thể của chữ .
    tổ, như "tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong" (gdhn)

    Nghĩa của 组 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (組)
    [zǔ]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 11
    Hán Việt: TỔ
    1. tổ chức。组织。
    改组
    cải tổ
    组字游戏
    trò chơi ghép chữ
    十个人组成一个分队。
    tổ mười người thành một phân đội
    2. tổ; nhóm。由不多的人员组织成的单位。
    小组
    tổ nhỏ; nhóm nhỏ
    大组
    tổ lớn; nhóm lớn
    组长
    tổ trưởng
    组员
    tổ viên
    读报组
    nhóm đọc báo; tổ đọc báo
    互助组
    tổ giúp nhau; tổ đổi công.
    人事组
    tổ nhân sự

    3. tổ; nhóm; chùm; cụm 。用于事物的集体。
    两组电池
    hai bộ pin
    4. tổ; chùm; bộ (tác phẩm văn học nghệ thuật)。合成一组的(文艺作品)。
    组诗
    chùm thơ
    组画
    chùm tranh
    组曲
    tổ khúc
    组歌
    chùm bài hát
    Từ ghép:
    组办 ; 组成 ; 组锉 ; 组分 ; 组稿 ; 组歌 ; 组阁 ; 组合 ; 组画 ; 组件 ; 组建 ; 组曲 ; 组哨 ; 组诗 ; 组态 ; 组团 ; 组员 ; 组织 ; 组织生活 ; 组织液 ; 组装

    Chữ gần giống với 组:

    线, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 组

    ,

    Chữ gần giống 组

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 组 Tự hình chữ 组 Tự hình chữ 组 Tự hình chữ 组

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

    tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong
    组 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 组 Tìm thêm nội dung cho: 组