Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 脢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脢, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 脢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脢

1. 脢 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 每
  • nhục, nậu
  • môi, mọi, mỗi, mủi
  • 2. 脢 cấu thành từ 2 chữ: 月, 每
  • ngoạt, nguyệt
  • môi, mọi, mỗi, mủi
  • []

    U+8122, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei2;
    Việt bính: mui4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 脢


    Nghĩa của 脢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [méi]Bộ: 月- Nhục
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    thịt thăn; thịt lưng。背脊肉。

    Chữ gần giống với 脢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

    Chữ gần giống 脢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脢 Tự hình chữ 脢 Tự hình chữ 脢 Tự hình chữ 脢

    脢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脢 Tìm thêm nội dung cho: 脢