Chữ 膰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膰, chiết tự chữ PHIÊN, PHIỀN, PHẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膰:

膰 phiền, phần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 膰

Chiết tự chữ phiên, phiền, phần bao gồm chữ 肉 番 hoặc 月 番 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 膰 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 番
  • nhục, nậu
  • ba, bà, phan, phen, phiên
  • 2. 膰 cấu thành từ 2 chữ: 月, 番
  • ngoạt, nguyệt
  • ba, bà, phan, phen, phiên
  • phiền, phần [phiền, phần]

    U+81B0, tổng 16 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fan2;
    Việt bính: faan4;

    phiền, phần

    Nghĩa Trung Việt của từ 膰

    (Danh) Thịt chín dùng để tế tông miếu.
    § Ta quen đọc là phần.

    phiên (gdhn)

    Nghĩa của 膰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fán]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 18
    Hán Việt: PHIÊN
    thịt cúng; thịt luộc (dùng để cúng tế thời xưa)。古代祭祀所用的熟肉。

    Chữ gần giống với 膰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,

    Chữ gần giống 膰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膰 Tự hình chữ 膰 Tự hình chữ 膰 Tự hình chữ 膰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 膰

    phiên: 
    膰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膰 Tìm thêm nội dung cho: 膰