Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 膰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膰, chiết tự chữ PHIÊN, PHIỀN, PHẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膰:
膰 phiền, phần
Đây là các chữ cấu thành từ này: 膰
膰
Pinyin: fan2;
Việt bính: faan4;
膰 phiền, phần
Nghĩa Trung Việt của từ 膰
(Danh) Thịt chín dùng để tế tông miếu.§ Ta quen đọc là phần.
phiên (gdhn)
Nghĩa của 膰 trong tiếng Trung hiện đại:
[fán]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 18
Hán Việt: PHIÊN
thịt cúng; thịt luộc (dùng để cúng tế thời xưa)。古代祭祀所用的熟肉。
Số nét: 18
Hán Việt: PHIÊN
thịt cúng; thịt luộc (dùng để cúng tế thời xưa)。古代祭祀所用的熟肉。
Chữ gần giống với 膰:
䐵, 䐶, 䐷, 䐸, 䐹, 䐺, 䐻, 䐼, 膨, 膩, 膪, 膫, 膮, 膰, 膱, 膲, 膳, 膴, 膶, 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膰
| phiên | 膰: |

Tìm hình ảnh cho: 膰 Tìm thêm nội dung cho: 膰
