Từ: 蒼茫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒼茫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thương mang
Mênh mông, dằng dặc, không bờ bến. ◇Trầm Kình 鯨:
Viên khiếu mộ thiên trường, cảnh sắc thê lương, bàn hồi bách lí lộ thương mang
長, 涼, (Song châu kí 記, Nguyệt hạ tương phùng 逢) Vượn kêu trời tối dài, cảnh sắc thê lương, quanh co trăm dặm đường dài dằng dặc.Lờ mờ không rõ. ◇Liêu trai chí dị 異:
Trướng lập thiểu thì, văn thôn khuyển minh phệ, thương mang trung kiến thụ mộc ốc lư, giai cố lí cảnh vật
時, 吠, 廬, 物 (Trương Hồng Tiệm 漸) Ngậm ngùi đứng một lúc, nghe tiếng chó sủa trong thôn, giữa màn đêm lờ mờ nhìn thấy cây cối nhà cửa đều là cảnh vật làng cũ.Vội vàng. ◇Đỗ Phủ 甫:
Đỗ Tử tương bắc chinh, Thương mang vấn gia thất
征, 室 (Bắc chinh 征).

Nghĩa của 苍茫 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāngmáng]
mênh mông; mênh mang; bao la; mờ mịt。空阔辽远;没有边际。
苍茫大地。
đất rộng mênh mông
暮色苍茫。
màn đêm mờ mịt
暮色苍茫。
cảnh chiều u tịch/mênh mang; cảnh trời chạng vạng; trời chập choạng tối; chiều tối nhập nhoạng
云水苍茫。
mây nước mênh mang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒼

thương:thương (màu lam, lục thẫm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茫

mương:con mương
蒼茫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒼茫 Tìm thêm nội dung cho: 蒼茫