Cao su chống va đập cửa

Chữ 蚊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚊, chiết tự chữ MÂN, VĂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚊:

蚊 văn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蚊

Chiết tự chữ mân, văn bao gồm chữ 虫 文 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蚊 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 文
  • chùng, hủy, trùng
  • von, văn, vấn
  • văn [văn]

    U+868A, tổng 10 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wen2;
    Việt bính: man1 man4
    1. [使蚊負山] sử văn phụ sơn;

    văn

    Nghĩa Trung Việt của từ 蚊

    (Danh) Con muỗi.
    ◎Như: ngược môi văn
    muỗi truyền bệnh sốt rét.
    ◇Nguyễn Du : Hư trướng tụ văn thanh (Quế Lâm công quán ) Màn thưa tiếng muỗi vo ve.

    mân, như "mân tướng (con muỗi)" (gdhn)
    văn, như "văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi)" (gdhn)

    Nghĩa của 蚊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wén]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 10
    Hán Việt: VĂN
    muỗi; con muỗi。蚊子。
    消灭蚊蝇。
    tiêu diệt ruồi muỗi
    Từ ghép:
    蚊香 ; 蚊帐 ; 蚊子

    Chữ gần giống với 蚊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,

    Dị thể chữ 蚊

    ,

    Chữ gần giống 蚊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蚊 Tự hình chữ 蚊 Tự hình chữ 蚊 Tự hình chữ 蚊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚊

    mân:mân tướng (con muỗi)
    văn:văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi)
    蚊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蚊 Tìm thêm nội dung cho: 蚊