Cao su chống va đập cửa

Chữ 蛳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛳, chiết tự chữ SI, SƯ, TƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛳:

蛳 si, tư, sư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蛳

Chiết tự chữ si, sư, tư bao gồm chữ 虫 师 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蛳 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 师
  • chùng, hủy, trùng
  • si, tư, sư [si, tư, sư]

    U+86F3, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 螄;
    Pinyin: si1;
    Việt bính: si1;

    si, tư, sư

    Nghĩa Trung Việt của từ 蛳

    Giản thể của chữ .
    sư, như "loa sư (ốc sên)" (gdhn)

    Nghĩa của 蛳 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (螄)
    [sī]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 12
    Hán Việt: SƯ
    ốc nước ngọt; ốc gạo。淡水螺的通称,一般较小。见〖螺蛳〗。

    Chữ gần giống với 蛳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

    Dị thể chữ 蛳

    ,

    Chữ gần giống 蛳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛳 Tự hình chữ 蛳 Tự hình chữ 蛳 Tự hình chữ 蛳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛳

    :loa sư (ốc sên)
    蛳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛳 Tìm thêm nội dung cho: 蛳