Cao su chống va đập cửa
Chữ 蛳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛳, chiết tự chữ SI, SƯ, TƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛳:
蛳 si, tư, sư
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蛳
蛳
Biến thể phồn thể: 螄;
Pinyin: si1;
Việt bính: si1;
蛳 si, tư, sư
sư, như "loa sư (ốc sên)" (gdhn)
Pinyin: si1;
Việt bính: si1;
蛳 si, tư, sư
Nghĩa Trung Việt của từ 蛳
Giản thể của chữ 螄.sư, như "loa sư (ốc sên)" (gdhn)
Nghĩa của 蛳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (螄)
[sī]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: SƯ
ốc nước ngọt; ốc gạo。淡水螺的通称,一般较小。见〖螺蛳〗。
[sī]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: SƯ
ốc nước ngọt; ốc gạo。淡水螺的通称,一般较小。见〖螺蛳〗。
Chữ gần giống với 蛳:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Dị thể chữ 蛳
螄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛳
| sư | 蛳: | loa sư (ốc sên) |

Tìm hình ảnh cho: 蛳 Tìm thêm nội dung cho: 蛳
