Chữ 蟳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟳, chiết tự chữ TẦM, TẰM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蟳

Chiết tự chữ tầm, tằm bao gồm chữ 蟲 尋 hoặc 虫 尋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蟳 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 尋
  • sùng, trùng
  • chầm, tìm, tùm, tầm
  • 2. 蟳 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 尋
  • chùng, hủy, trùng
  • chầm, tìm, tùm, tầm
  • []

    U+87F3, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xun2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蟳



    tằm, như "con tằm, tơ tằm" (vhn)
    tầm, như "con tầm; tầm(tên một loại cua biển)" (btcn)

    Chữ gần giống với 蟳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

    Dị thể chữ 蟳

    𫊻,

    Chữ gần giống 蟳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蟳 Tự hình chữ 蟳 Tự hình chữ 蟳 Tự hình chữ 蟳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟳

    tầm:con tầm; tầm(tên một loại cua biển)
    tằm:con tằm, tơ tằm
    蟳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蟳 Tìm thêm nội dung cho: 蟳