Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 袪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袪, chiết tự chữ KHƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袪:
袪
Pinyin: qu1;
Việt bính: keoi1;
袪 khư
Nghĩa Trung Việt của từ 袪
(Danh) Tay áo.◇Thi Kinh 詩經: Tuân đại lộ hề, Sảm chấp tử chi khư hề 遵大路兮, 摻執子之袪兮 (Trịnh Phong 鄭風, Tuân đại lộ 遵大路) Lần theo đường cái mà đi, (Em) nắm lấy tay áo chàng.
(Động) Cất lên, giơ lên, vén, nâng.
◇Trương Hoa 張華: Hướng phong nhi khư mệ 向風而袪袂 (Xảo Đỗ Phú 巧杜賦) Hướng theo gió mà vén tay áo.
(Động) Mở ra, chia ra, phân khai.
(Động) Trừ khử.
khư, như "khư khư" (vhn)
Nghĩa của 袪 trong tiếng Trung hiện đại:
[qū]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: KHƯ
1. cổ tay áo。袖口。
2. loại bỏ; loại trừ。祛除。
Số nét: 11
Hán Việt: KHƯ
1. cổ tay áo。袖口。
2. loại bỏ; loại trừ。祛除。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袪
| khư | 袪: | khư khư |

Tìm hình ảnh cho: 袪 Tìm thêm nội dung cho: 袪
