Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 詿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詿, chiết tự chữ QUÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詿:
詿
Biến thể giản thể: 诖;
Pinyin: gua4;
Việt bính: gwaa3;
詿 quái
(Động) Lừa dối.
quái, như "quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách)" (gdhn)
Pinyin: gua4;
Việt bính: gwaa3;
詿 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 詿
(Động) Làm sai lầm, nhiễu loạn.(Động) Lừa dối.
quái, như "quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách)" (gdhn)
Chữ gần giống với 詿:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Dị thể chữ 詿
诖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詿
| quái | 詿: | quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách) |

Tìm hình ảnh cho: 詿 Tìm thêm nội dung cho: 詿
