Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 诺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诺, chiết tự chữ NẶC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诺:
诺
Biến thể phồn thể: 諾;
Pinyin: nuo4;
Việt bính: nok6;
诺 nặc
nặc, như "nằng nặc; hứa nặc" (gdhn)
Pinyin: nuo4;
Việt bính: nok6;
诺 nặc
Nghĩa Trung Việt của từ 诺
Giản thể của chữ 諾.nặc, như "nằng nặc; hứa nặc" (gdhn)
Nghĩa của 诺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諾)
[nuò]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: NẶC
1. đồng ý; cho phép。答应;允许。
诺言。
lời hứa chấp thuận.
许诺。
cho phép.
2. ừ; vâng; dạ。答应的声音(表示同意)。
唯唯诺诺。
vâng vâng dạ dạ; dạ nhịp。
诺诺连声。
vâng dạ liên hồi.
Từ ghép:
诺尔 ; 诺福克 ; 诺福克岛 ; 诺言
[nuò]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: NẶC
1. đồng ý; cho phép。答应;允许。
诺言。
lời hứa chấp thuận.
许诺。
cho phép.
2. ừ; vâng; dạ。答应的声音(表示同意)。
唯唯诺诺。
vâng vâng dạ dạ; dạ nhịp。
诺诺连声。
vâng dạ liên hồi.
Từ ghép:
诺尔 ; 诺福克 ; 诺福克岛 ; 诺言
Dị thể chữ 诺
諾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诺
| nặc | 诺: | nằng nặc; hứa nặc |

Tìm hình ảnh cho: 诺 Tìm thêm nội dung cho: 诺
