Chữ 诺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诺, chiết tự chữ NẶC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诺:

诺 nặc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诺

Chiết tự chữ nặc bao gồm chữ 言 若 hoặc 讠 若 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诺 cấu thành từ 2 chữ: 言, 若
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • nhã, nhược
  • 2. 诺 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 若
  • ngôn
  • nhã, nhược
  • nặc [nặc]

    U+8BFA, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 諾;
    Pinyin: nuo4;
    Việt bính: nok6;

    nặc

    Nghĩa Trung Việt của từ 诺

    Giản thể của chữ .
    nặc, như "nằng nặc; hứa nặc" (gdhn)

    Nghĩa của 诺 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (諾)
    [nuò]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 15
    Hán Việt: NẶC
    1. đồng ý; cho phép。答应;允许。
    诺言。
    lời hứa chấp thuận.
    许诺。
    cho phép.
    2. ừ; vâng; dạ。答应的声音(表示同意)。
    唯唯诺诺。
    vâng vâng dạ dạ; dạ nhịp。
    诺诺连声。
    vâng dạ liên hồi.
    Từ ghép:
    诺尔 ; 诺福克 ; 诺福克岛 ; 诺言

    Chữ gần giống với 诺:

    , , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 诺

    ,

    Chữ gần giống 诺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诺 Tự hình chữ 诺 Tự hình chữ 诺 Tự hình chữ 诺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诺

    nặc:nằng nặc; hứa nặc
    诺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诺 Tìm thêm nội dung cho: 诺